Tài nguyên BLOG

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này thế nào?
    Đẹp
    Hữu ích
    Đẹp và hữu ích
    Bình thường

    Chào mừng quý vị đến với blog Tri thức Tổng hợp

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuyên đề Bồi dưỡng HSG lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Bùi Thị Bích Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:02' 19-03-2012
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 8754
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án Toán 5 - Bồi dưỡng học sinh giỏi có đáp án
    Thưa thầy cô .
    Đây là bộ giáo án toán 5 bồi dưỡng học sinh giỏi dành cho các thầy cô lớp 5
    trong giáo án này thầy cô có được các chuyên đề xuyên suốt cả Tiểu học- Các bài toán nâng cao với 4 phép tính tự nhiên, với phân số, với số thập phân. Các dạng toán điển hình . Xây dựng trên 600 bài tập xuyên suốt 20 tiết học.
    File word. Cỡ chữu 14 font chuẩn.
    Mời thầy cô vào xem và tải về miễn phí

    phần một
    số và chữ số
    i. kiến thức cần ghi nhớ
    1. dùng 10 chữ số để viết số là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9.
    2. có 10 số có 1 chữ số: (từ số 0 đến số 9)
    có 90 số có 2 chữ số: (từ số 10 đến số 99)
    có 900 số có 3 chữ số: (từ số 100 đến 999)

    3. số tự nhiên nhỏ nhất là số 0. không có số tự nhiên lớn nhất.
    4. hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị.
    5. các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 gọi là số chẵn. hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
    6. các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 gọi là số lẻ. hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
    ii. bài tập
    bài 1: cho 4 chữ số 2, 3, 4, 6.
    a) có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? đó là những số nào?
    b) có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? hãy viết tất cả các số đó?
    bài giải
    lập bảng sau ta được:
    hàng trăm
    hàng chục
    hàng đơn vị
    viết được số
    
    2
    3
    4
    234
    
    2
    3
    6
    236
    
    2
    4
    3
    243
    
    2
    4
    6
    246
    
    2
    6
    3
    263
    
    2
    6
    4
    264
    
    
    nhận xét: mỗi chữ số từ 4 chữ số trên ở vị trí hàng trăm ta lập được 6 số có 3 chữ số khác nhau. vởy có tất cả các số có 3 chữ số khác nhau là: 6 x 4 = 24 (số).

    tương tự phần (a) ta lập được: 4 x 6 = 24 ( số)
    các số đó là: 2346; 2364; 2436 ; 2463; 2643; 2634; 3246; 3264; 3426; 3462; 3624; 3642; 4236; 4263; 4326; 4362; 4623; 4632; 6243;6234; 6432; 6423.

    bài 2: cho 4 chữ số 0, 3, 6, 9.
    a) có bao nhiêu số có 3 chữ số được viết từ 4 chữ số trên?
    b) tìm số lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên?
    bài 3: a) hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3?
    b) hãy viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4?
    bài 4: cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
    a) có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số từ 5 chữ số đã cho? trong các số viết được có bao nhiêu số chẵn?
    b) tìm số chẵn lớn nhất, số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 5 chữ số đó?
    bài 5: có bao nhiêu số có 4 chữ số mà trong đó không có 2 chữ số nào giống nhau ở mỗi số?
    bài 6: cho 3 chữ số 1, 2, 3. hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho, rồi tính tổng các số vừa viết được.
    bài 7: cho các chữ số 5, 7, 8.
    a) hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho.
    b) tính nhanh tổng các số vừa viết được.
    bài 8: cho số 1960. số này sẽ thay đổi như thế nào? hãy giải thích?
    a) xoá bỏ chữ số 0. b) viết thêm chữ số 1 vào sau số đó.
    c) đổi chỗ hai chữ số 9 và 6 cho nhau.
    bài 9: cho số thập phân 0,0290. số ấy thay đổi như
     
    Gửi ý kiến